New Hyundai Accent là mẫu sedan hạng B của Hyundai Thành Công Việt Nam, mang ngôn ngữ thiết kế Sensuous Sportiness cùng khẩu hiệu Mạnh mẽ vươn tầm. Xe có 4 phiên bản với động cơ SmartStream G1.5 công suất 115 PS và 7 màu ngoại thất.
Tổng quan New Hyundai Accent
Thiết kế thể thao nhưng gọn gàng, khoang lái hiện đại và bộ trang bị tăng dần theo phiên bản là những điểm hãng nhấn mạnh trên New Hyundai Accent. Người dùng có thể chọn bản số sàn 1.5 MT hoặc ba bản số tự động CVT gồm 1.5 AT, 1.5 AT Đặc biệt và 1.5 AT Cao cấp.

Giá xe New Hyundai Accent
Bảng giá dưới đây mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm và chương trình ưu đãi tại đại lý.
| HYUNDAI ACCENT 2024 | GIÁ NIÊM YẾT |
|---|---|
| Accent 1.5 MT | 439 Triệu |
| Accent 1.5 AT | 489 Triệu |
| Accent 1.5 AT (Đặc Biệt) | 529 Triệu |
| Accent 1.5 AT (Cao Cấp) | 569 Triệu |
Ưu đãi đặc biệt: Tặng 50% – 100% LPTB trả trước 10-15% nhận xe – hỗ trợ vay KHÔNG chứng minh nguồn thu – KHÔNG thẩm định.
Ngoại thất
Đầu xe nổi bật với dải đèn định vị mảnh chạy ngang cùng mặt ca-lăng cách điệu, tạo diện mạo khác biệt so với các sedan cùng cỡ. Cụm đèn chiếu sáng là Halogen Projector trên hai bản đầu và chuyển sang LED ở bản Đặc biệt, Cao cấp.

Nhìn ngang, thân xe có các đường nét dứt khoát. Bản 1.5 MT dùng mâm thép, các bản còn lại dùng mâm hợp kim, riêng bản Cao cấp lên mâm 16 inch đi cùng lốp 205/55 R16.

Phần đuôi xe có cụm đèn hậu LED, cản sau tạo hình hoa văn kim cương và ăng-ten vây cá sơn đen.

Gương chiếu hậu chỉnh điện trên mọi bản, tích hợp đèn báo rẽ; từ bản 1.5 AT gương gập điện, còn bản Đặc biệt và Cao cấp có thêm sấy gương. Tay nắm cửa mạ chrome kèm keyless entry xuất hiện từ bản 1.5 AT.

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI MỚI #1
Đăng ký ngay, chuyên viên đại lý sẽ liên hệ qua Zalo hoặc điện thoại để gửi ưu đãi tốt nhất chỉ trong ít phút. Chúng tôi rất hân hạnh được phục vụ quý khách!
Nội thất
Khoang lái được bố trí theo hướng trẻ trung, hiện đại, với màu nội thất đen. Ghế bọc nỉ ở hai bản đầu và bọc da ở bản Đặc biệt, Cao cấp; ghế lái chỉnh cơ 6 hướng.

Cụm đồng hồ là màn hình 3,5 inch trên bản 1.5 MT và chuyển sang màn hình kỹ thuật số 10,25 inch trên các bản 1.5 AT.

Từ bản 1.5 AT, xe có màn hình giải trí cảm ứng 8 inch tích hợp dẫn đường, kết nối Apple CarPlay và Android Auto không dây, cùng cụm điều khiển media kết hợp nhận diện giọng nói.

Hàng ghế sau có cửa gió và cổng sạc Type-C từ bản 1.5 AT. Bản Cao cấp bổ sung tựa tay tích hợp giá để cốc; hàng ghế này gập theo tỉ lệ 6:4 để mở rộng khoang chứa đồ.

Vận hành
New Hyundai Accent dùng động cơ xăng SmartStream G1.5 dung tích 1.497 cc, công suất tối đa 115 PS tại 6.300 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 144 Nm tại 4.500 vòng/phút. Hộp số là 6 MT trên bản 1.5 MT và CVT trên các bản AT, dẫn động cầu trước.

Xe có ba chế độ lái: Normal cho nhu cầu hằng ngày, Eco để tiết kiệm nhiên liệu và Sport khi cần tăng tốc thể thao. Hệ thống treo trước MacPherson, treo sau thanh cân bằng, trợ lực lái điện và phanh đĩa cho cả bốn bánh.

An toàn
Mọi phiên bản đều có phanh ABS, EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, cân bằng điện tử ESC và chìa khóa mã hóa chống trộm Immobilizer. Số túi khí tăng dần: 2 túi khí trên hai bản đầu, 4 túi khí trên bản Đặc biệt và 6 túi khí trên bản Cao cấp.

Bản 1.5 AT Cao cấp được trang bị gói Hyundai SmartSense gồm hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước FCA, hỗ trợ giữ và duy trì làn đường LKA/LFA, cảnh báo điểm mù BCA, hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi RCCA và đèn pha tự động thích ứng. Hãng cũng giới thiệu thêm hệ thống phòng tránh mở cửa an toàn SEW.

Camera lùi có từ bản 1.5 AT, còn cảm biến lùi và cảm biến áp suất lốp có từ bản Đặc biệt.

Thông số kỹ thuật New Hyundai Accent
Các bảng dưới đây tổng hợp thông số theo từng nhóm, ghi rõ khác biệt giữa các phiên bản.
Kích thước và trọng lượng
Bảng sau nêu kích thước tổng thể, chiều dài cơ sở và dung tích bình nhiên liệu của xe.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | 4.535 x 1.765 x 1.485 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.670 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 165 mm |
| Dung tích bình nhiên liệu | 45 lít |
Động cơ và vận hành
Bảng sau tổng hợp động cơ, hộp số, hệ thống treo, lốp và mức tiêu thụ nhiên liệu theo công bố của hãng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Động cơ | SmartStream G1.5 |
| Dung tích xi lanh | 1.497 cc |
| Công suất cực đại | 115 PS tại 6.300 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 144 Nm tại 4.500 vòng/phút |
| Hộp số | 6 MT (bản 1.5 MT) hoặc CVT (các bản 1.5 AT) |
| Hệ dẫn động | Cầu trước (FWD) |
| Phanh trước/sau | Đĩa/Đĩa |
| Hệ thống treo trước | MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng |
| Trợ lực lái | Điện |
| Thông số lốp | 185/55 R15 (1.5 MT, 1.5 AT, 1.5 AT Đặc biệt) hoặc 205/55 R16 (1.5 AT Cao cấp) |
| Mâm xe | Thép (1.5 MT) hoặc hợp kim (các bản còn lại) |
| Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp | 5,89 (1.5 MT), 5,79 (1.5 AT), 5,76 (1.5 AT Đặc biệt), 5,81 (1.5 AT Cao cấp) lít/100 km |
| Tiêu thụ trong đô thị | 7,36 (1.5 MT), 7,53 (1.5 AT), 7,48 (1.5 AT Đặc biệt), 7,66 (1.5 AT Cao cấp) lít/100 km |
| Tiêu thụ ngoài đô thị | 5,01 (1.5 MT), 4,78 (1.5 AT), 4,76 (1.5 AT Đặc biệt), 4,75 (1.5 AT Cao cấp) lít/100 km |
Trang thiết bị ngoại thất
Bảng sau liệt kê trang bị ngoại thất và phiên bản bắt đầu có trang bị đó.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cụm đèn pha | Halogen Projector (1.5 MT, 1.5 AT) hoặc LED (1.5 AT Đặc biệt, 1.5 AT Cao cấp) |
| Đèn ban ngày | Có trên 1.5 AT Đặc biệt và 1.5 AT Cao cấp |
| Đèn chiếu sáng tự động bật/tắt | Có trên cả 4 phiên bản |
| Đèn sương mù phía trước | Có từ bản 1.5 AT |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện trên mọi bản; gập điện từ bản 1.5 AT; có sấy trên bản Đặc biệt và Cao cấp |
| Tay nắm cửa mạ chrome | Có từ bản 1.5 AT |
| Ăng-ten | Vây cá |
Trang thiết bị nội thất và tiện nghi
Bảng sau liệt kê trang bị nội thất, tiện nghi và phiên bản bắt đầu có trang bị đó.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Vô lăng | Chỉnh 4 hướng từ bản 1.5 AT; bọc da từ bản Đặc biệt |
| Chất liệu ghế | Nỉ (1.5 MT, 1.5 AT) hoặc da (1.5 AT Đặc biệt, 1.5 AT Cao cấp); nội thất màu đen |
| Ghế lái | Chỉnh cơ 6 hướng |
| Cửa sổ lái một chạm | Có từ bản 1.5 AT |
| Điều hòa | Chỉnh cơ (1.5 MT, 1.5 AT, 1.5 AT Đặc biệt) hoặc tự động 1 vùng (1.5 AT Cao cấp) |
| Màn hình đa thông tin | 3,5 inch (1.5 MT) hoặc kỹ thuật số 10,25 inch (các bản 1.5 AT) |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 8 inch tích hợp dẫn đường, từ bản 1.5 AT |
| Hệ thống loa | 4 loa (1.5 MT, 1.5 AT) hoặc 6 loa (1.5 AT Đặc biệt, 1.5 AT Cao cấp) |
| Điều khiển media và nhận diện giọng nói | Có từ bản 1.5 AT |
| Cửa gió điều hòa và cổng sạc Type-C hàng ghế sau | Có từ bản 1.5 AT |
| Chìa khóa thông minh, khởi động nút bấm | Có từ bản 1.5 AT |
| Điều khiển hành trình và giới hạn tốc độ MSLA | Có từ bản Đặc biệt |
| Lẫy chuyển số sau vô lăng | Có từ bản Đặc biệt |
| Sạc không dây | Chỉ có trên bản Cao cấp |
| Tựa tay hàng ghế sau | Chỉ có trên bản Cao cấp |
Trang thiết bị an toàn
Bảng sau liệt kê các trang bị an toàn và phiên bản có trang bị.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Phanh ABS, EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA | Có trên cả 4 phiên bản |
| Cân bằng điện tử ESC | Có trên cả 4 phiên bản |
| Chìa khóa mã hóa, chống trộm Immobilizer | Có trên cả 4 phiên bản |
| Số túi khí | 2 (1.5 MT, 1.5 AT), 4 (1.5 AT Đặc biệt), 6 (1.5 AT Cao cấp) |
| Camera lùi | Có từ bản 1.5 AT |
| Cảm biến lùi, cảm biến áp suất lốp TPMS | Có từ bản Đặc biệt |
| Hyundai SmartSense: FCA, BCA, RCCA, AHB, LKA, LFA | Có trên bản 1.5 AT Cao cấp |
Màu sắc ngoại thất
New Hyundai Accent có 7 màu ngoại thất: bạc, đỏ, đen, ghi vàng, xanh dương, vàng cát và trắng. Thông tin thêm về các dòng xe khác của hãng có tại trang bảng giá xe Hyundai Sóc Trăng.
(**) Hyundai Thành Công Việt Nam có quyền thay đổi thông số kỹ thuật và trang thiết bị mà không cần báo trước. Hình ảnh và thông số có thể khác so với thực tế, vui lòng liên hệ đại lý để được xác nhận.
Mọi chi tiết xin liên hệ – Đại lý Hyundai Sóc Trăng:
- Hyundai CN Cần Thơ: Số 91 Cách Mạng Tháng 8, phường An Thới, quận Bình Thủy, Tp. Cần Thơ.
- Hyundai CN Sóc Trăng: (đang cập nhật)
- Điện thoại: 0907.201.600