Menu Đóng

Suzuki Fronx

Hai xe Suzuki Fronx màu xanh mui đen và trắng mui đen

Với dáng SUV coupe, hệ thống hybrid nhẹ SHVS và gói hỗ trợ lái ADAS, Suzuki Fronx là mẫu xe gầm cao cỡ nhỏ đáng chú ý dành cho khách hàng Sóc Trăng. Xe có 3 phiên bản GL, GLX và GLX Plus, khác nhau ở hệ truyền động và mức độ trang bị.

Suzuki Fronx là mẫu xe như thế nào?

Được định vị ở phân khúc SUV cỡ nhỏ, Suzuki Fronx kết hợp kiểu dáng coupe thể thao với tính thực dụng của một chiếc xe gia đình 5 chỗ. Dải sản phẩm tại Việt Nam gồm 3 phiên bản: GL dùng động cơ xăng thuần, còn GLX và GLX Plus sử dụng hệ thống hybrid nhẹ SHVS.

Suzuki Fronx vận hành trên đường phố, nhìn từ phía trước
Suzuki Fronx vận hành trên đường phố, nhìn từ phía trước
  • Kích thước 3.995 x 1.765 x 1.550 mm, khoảng sáng gầm 170 mm
  • Bán kính quay đầu chỉ 4,8 m, thuận lợi khi di chuyển trong phố hẹp
  • Màn hình giải trí 9 inch kết nối Apple CarPlay, Android Auto không dây (GLX, GLX Plus)
  • Bản GLX Plus có HUD, sạc không dây, camera 360 độ và gói ADAS
  • Khoang hành lý 304 lít với cửa sau thấp, dễ chất đồ

Thiết kế ngoại thất Suzuki Fronx

Fronx có chiều dài 3.995 mm, rộng 1.765 mm, cao 1.550 mm và chiều dài cơ sở 2.520 mm. Kích thước gọn giúp xe dễ đỗ trong phố, trong khi khoảng sáng gầm 170 mm giúp xe tự tin hơn khi qua gờ giảm tốc hay mặt đường xấu.

Suzuki Fronx nhìn từ góc sau bên bờ sông thành phố
Suzuki Fronx nhìn từ góc sau bên bờ sông thành phố

Kiểu dáng coupe với mui vuốt dốc tạo cảm giác thể thao khi nhìn ngang. Cụm đèn trước LED đa phản xạ đi cùng đèn ban ngày LED, đuôi xe có dải đèn hậu nối liền theo chiều ngang. Phiên bản GLX Plus sở hữu các tùy chọn sơn hai tông với mui đen, tạo điểm nhấn trẻ trung hơn so với 2 bản còn lại.

Bảng giá Suzuki Fronx các phiên bản

(*) Bảng giá dưới đây là giá niêm yết tham khảo, chưa gồm các khoản phí lăn bánh như lệ phí trước bạ, biển số, bảo hiểm và có thể điều chỉnh theo chương trình ưu đãi từng thời điểm.

Phiên bản Động cơ – Hộp số Giá niêm yết (VNĐ)
Fronx GL K15B 1.5L – 4AT 520.000.000
Fronx GLX K15C 1.5L Mild Hybrid – 6AT 599.000.000
Fronx GLX Plus K15C 1.5L Mild Hybrid – 6AT 649.000.000

Bản GL phù hợp khách hàng ưu tiên chi phí đầu tư ban đầu, trong khi GLX và GLX Plus bổ sung hệ thống hybrid, hộp số 6 cấp và nhiều tính năng hỗ trợ lái. Giá lăn bánh cụ thể sẽ được đại lý tư vấn theo từng khu vực đăng ký.

THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI MỚI #1

ĐĂNG KÝ NHẬN ƯU ĐÃI

Đăng ký ngay, chuyên viên đại lý sẽ liên hệ qua Zalo hoặc điện thoại để gửi ưu đãi tốt nhất chỉ trong ít phút. Chúng tôi rất hân hạnh được phục vụ quý khách!

Vận hành: Mild Hybrid SHVS và hộp số 6AT

Trái tim của bản GLX và GLX Plus là động cơ K15C 1.5L 4 xi-lanh hút khí tự nhiên kết hợp công nghệ hybrid nhẹ SHVS. Hệ thống hybrid hỗ trợ động cơ lúc tăng tốc và thu hồi năng lượng khi xe giảm tốc, đi cùng hộp số tự động 6 cấp (6AT) có lẫy chuyển số giúp chuyển số mượt và chủ động hơn khi vượt xe.

Vật liệu cách âm bố trí trong thân xe Suzuki Fronx
Vật liệu cách âm bố trí trong thân xe Suzuki Fronx

Theo công bố của hãng, mức tiêu hao kết hợp của GLX là 5,2 L/100 km, GLX Plus là 5,23 L/100 km. Bản GL dùng động cơ K15B 1.5L, hộp số 4AT, tiêu hao kết hợp 5,9 L/100 km. Cả 3 bản dẫn động cầu trước, treo trước McPherson, treo sau thanh xoắn. Khung gầm HEARTECT kết hợp cấu trúc TECT giúp hấp thụ và phân tán lực khi va chạm, còn bán kính quay đầu 4,8 m là lợi thế khi quay xe trên đường nhỏ.

Không gian nội thất Suzuki Fronx

Bước vào xe, người dùng dễ nhận ra tông nội thất đen – đỏ Bordeaux trên ghế ngồi, kết hợp chất liệu da nhân tạo và nỉ. Hàng ghế sau có cửa gió điều hòa riêng trên cả 3 phiên bản, giúp hành khách phía sau mát nhanh hơn trong những ngày nắng nóng.

Nội thất Suzuki Fronx với ghế bọc hai tông đen và đỏ Bordeaux
Nội thất Suzuki Fronx với ghế bọc hai tông đen và đỏ Bordeaux

Trang bị giải trí phân tầng rõ theo phiên bản:

  • GL: màn hình 7 inch, 4 loa, điều hòa chỉnh cơ
  • GLX: màn hình HD 9 inch, 6 loa, điều hòa tự động
  • GLX Plus: như GLX, thêm màn hình HUD trên kính lái, sạc không dây chuẩn Qi và camera 360 độ
Màn hình hiển thị trên kính lái HUD của Suzuki Fronx
Màn hình hiển thị trên kính lái HUD của Suzuki Fronx

Tất cả phiên bản đều hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto không dây, nhận diện giọng nói và phát nhạc Bluetooth. Phía sau, khoang hành lý 304 lít với ngưỡng cửa thấp giúp việc chất vali, đồ dùng gia đình thuận tiện hơn.

Trang bị an toàn trên Suzuki Fronx

Suzuki gọi gói hỗ trợ lái trên Fronx là Suzuki Safety Support (ADAS), trang bị đầy đủ trên bản GLX Plus. Hệ thống dùng radar sóng milimet và camera đơn để theo dõi xe phía trước, vạch kẻ đường và vùng điểm mù:

  • Phanh khẩn cấp tự động thế hệ 2 (DSBS II)
  • Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) tự điều chỉnh tốc độ theo xe phía trước
  • Hỗ trợ giữ làn (LKA) và cảnh báo lệch làn (LDP) bằng âm thanh, rung vô-lăng
  • Cảnh báo điểm mù (BSM) nhờ radar đặt ở cản sau
  • Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) khi lùi ra khỏi chỗ đỗ
Suzuki Fronx tự động phanh khi phát hiện xe phía trước
Suzuki Fronx tự động phanh khi phát hiện xe phía trước

Trang bị an toàn tiêu chuẩn trên mọi phiên bản gồm 6 túi khí, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau, móc ISOFIX và đèn dẫn đường với hai chế độ “Về nhà” (đèn sáng thêm 10 giây sau khi rời xe) và “Đến xe”.

Thông số kỹ thuật chi tiết

Các bảng sau tổng hợp thông số kỹ thuật và trang bị của Suzuki Fronx theo tài liệu công bố của Suzuki Việt Nam.

Kích thước, khung gầm và bánh xe

Kích thước, hệ thống treo, phanh và lốp giống nhau trên mọi phiên bản:

Thông số Giá trị
Kích thước tổng thể (D x R x C) 3.995 x 1.765 x 1.550 mm
Chiều dài cơ sở 2.520 mm
Khoảng sáng gầm xe 170 mm
Bán kính quay đầu tối thiểu 4,8 m
Số chỗ ngồi 5
Dung tích khoang hành lý 304 lít
Hệ thống treo trước / sau McPherson / Thanh xoắn
Phanh trước / sau Đĩa / Tang trống
Thông số lốp 195/60 R16

Động cơ, hộp số và nhiên liệu

Khác biệt lớn nhất giữa bản GL và 2 bản hybrid nằm ở hệ truyền động:

Thông số Giá trị
Động cơ K15B 1.5L (GL) hoặc K15C 1.5L Mild Hybrid (GLX, GLX Plus)
Dung tích xi-lanh 1.462 cc
Công suất tối đa 77 kW / 6.000 vòng/phút (GL) hoặc 74 kW / 6.000 vòng/phút (GLX, GLX Plus)
Mô-men xoắn cực đại 138 Nm / 4.400 vòng/phút (GL) hoặc 135 Nm / 4.400 vòng/phút (GLX, GLX Plus)
Hộp số Tự động 4 cấp (GL) hoặc tự động 6 cấp, có lẫy chuyển số (GLX, GLX Plus)
Hệ dẫn động Cầu trước (FWD)
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Tiêu hao nhiên liệu kết hợp 5,9 L/100 km (GL), 5,2 L/100 km (GLX), 5,23 L/100 km (GLX Plus)
Tiêu hao trong đô thị 7,6 L/100 km (GL), 6,22 L/100 km (GLX), 6,41 L/100 km (GLX Plus)
Tiêu hao ngoài đô thị 5 L/100 km (GL), 4,62 L/100 km (GLX), 4,55 L/100 km (GLX Plus)

Trang bị khác nhau giữa GL, GLX và GLX Plus

Những trang bị khác biệt giữa 3 phiên bản Fronx:

Trang bị GL GLX GLX Plus
Cụm đèn trước LED đa phản xạ, đèn ban ngày LED Có trên cả 3 phiên bản
Đèn chiếu xa tự động (HBA) – – Có
Gương chiếu hậu ngoài Gập điện Tự động gập điện Tự động gập điện
Vô-lăng Ốp nhựa Bọc da Bọc da
Màn hình giải trí trung tâm 7 inch 9 inch 9 inch
Apple CarPlay & Android Auto Có dây và không dây
Hệ thống âm thanh 4 loa 6 loa 6 loa
Điều hòa Chỉnh cơ Tự động Tự động
Cửa gió hàng ghế sau Có trên cả 3 phiên bản
Màn hình hiển thị trên kính lái (HUD) – – Có
Sạc không dây – – Có
6 túi khí, hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HHC), cảm biến lùi Có trên cả 3 phiên bản
Kiểm soát hành trình – Có Thích ứng (ACC)
Camera 360 độ – – Có
Phanh khẩn cấp tự động (DSBS II) – – Có
Cảnh báo điểm mù (BSM) – – Có
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) – – Có
Cảnh báo lệch làn (LDP), hỗ trợ giữ làn (LKA) – – Có

Fronx có mấy màu? Bảo hành bao lâu?

Bản GL và GLX có 3 màu đơn sắc: Trắng, Xám và Đen. Bản GLX Plus dùng sơn hai tông với mui đen, gồm 4 lựa chọn: Xanh – Đen, Cam – Đen, Ngà – Đen và Trắng – Đen.

Về hậu mãi, Suzuki Việt Nam bảo hành Fronx 3 năm hoặc 100.000 km, pin lithium-ion hybrid được bảo hành 8 năm hoặc 160.000 km, khách hàng được bảo dưỡng miễn phí 1 lần.

Suzuki Fronx phù hợp với người dùng cần một chiếc SUV 5 chỗ gọn gàng, tiết kiệm nhiên liệu để đi làm hằng ngày và về quê cuối tuần. Quý khách tại Sóc Trăng có thể liên hệ đại lý Suzuki gần nhất để được tư vấn phiên bản, màu xe và thủ tục trả góp.

ĐẠI LÝ 3S SUZUKI SÓC TRĂNG | SUZUKI TÂY ĐÔ

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ Đại lý Suzuki chính hãng:

  • Địa chỉ 1: 8A Võ Nguyên Giáp, phường Hưng Thạnh. quận Cái Răng, Tp. Cần Thơ.
  • Địa chỉ 2: Số 86 Lê Hồng Phong, phường Trà An, quận Bình Thủy, Tp. Cần Thơ.
  • CN Sóc Trăng: (đang cập nhật).
  • Điện thoại tư vấn / Zalo: 0399.707.309.

Với vị thế là đại lý chính thức mới nhất và hiện đại nhất của Việt Nam Suzuki, Suzuki Tây Đô hứa hẹn đem lại các dịch vụ hậu mãi tốt nhất cho khách hàng. Thêm vào đó, là đại lý 3S nên các tại đây có đầy đủ các dịch vụ cần thiết dành cho người mua xe:

  • Bảo dưỡng định kỳ, miễn phí đối với 5,000 km đầu tiên.
  • Cung cấp phụ tùng, phụ kiện chính hãng.
  • Sửa chữa hỏng hóc.
  • Cứu hộ giao thông.

(*) Xin vui lòng liên hệ trực tiếp đại lý Suzuki Tây Đô để biết chính xác thời giá và chương trình khuyến mãi cụ thể.

TƯ VẤN: 0399.707.309

    Liên kết tham khảo: Bảng giá xe Suzuki Sóc Trăng.